Tổng hợp các bảng mã lỗi điều hòa Daikin phổ biến

Lợi Nguyễn Văn Tháng Chín 21, 2022 3 views

Hiện nay, ngày càng nhiều người dùng ưa chuộng và lựa chọn sử dụng điều hoà Daikin vì khả năng tiết kiệm điện năng và hoạt động hiệu quả, dễ thao tác. Mặc dù chất lượng tốt là thế, tuy nhiên vẫn không tránh khỏi trường hợp điều hoà gặp trục trặc trong quá trình sử dụng. Nhằm giúp người dùng hiểu hơn về các lỗi mà điều hoà Daikin, sau đây Điện Lạnh Bách Khoa sẽ cung cấp đến bạn các bảng mã lỗi điều hoà Daikin phổ biến!

1. Cách xác định mã lỗi điều hòa Daikin Inverter bằng điều khiển thông minh

Khi nhận thấy điều hoà Daikin Inverter hoạt động không ổn định, bạn có thể sử dụng điều khiển thông minh để kiểm tra nguyên nhân. Cụ thể, bạn cầm điều khiển hướng về phía dàn lạnh của điều hoà rồi nhấn phím “Cancel”, lúc này trên màn hình điều khiển sẽ hiển thị mã số “00” (mã mặc định trong chương trình “Test lỗi” của điều hoà Daikin Inverter.

Tham khảo: bảo dưỡng điều hòa nhà xưởng uy tín

Tham khảo: dịch vụ bảo trì bảo dưỡng chiller

Các trục trặc điều hoà Daikin Inverter gặp phải đều được thể hiện qua mã lỗi trên màn hình điều khiển

Các trục trặc điều hoà Daikin Inverter gặp phải đều được thể hiện qua mã lỗi trên màn hình điều khiển

Tiếp theo, bạn tiếp tục nhấn phím “Cancel”, chú ý rằng nhấn phím này từng nhịp một chứ không được giữ phím để chuyển qua các mã lỗi, đến khi nghe thấy tiếng “Bíp” thì dừng lại không bấm nữa. Khi đó, mã lỗi hiển thị trên màn hình của điều khiển điều hoà chính là mã lỗi chuẩn mà điều hoà Daikin Inverter đang gặp phải.

2. Các bảng mã lỗi điều hòa Daikin phổ biến

Như đã nói, các lỗi mà điều hoà Daikin Inverter gặp phải đều sẽ được thể hiện qua các mã lỗi trên màn hình điều khiển. Sau đây là 3 bảng mã lỗi điều hoà Daikin Inverter phổ biến mà bạn đọc nên tham khảo!

2.1 Bảng mã lỗi dàn lạnh của điều hòa Daikin inverter

Mã lỗi

Ý nghĩa

Nguyên nhân và cách khắc phục

A0

Lỗi của thiết bị bảo vệ ngoại vi

– Kiểm tra cài đặt và thiết bị kết nối ngoại vi.

– Thiết bị không được tương thích.

– Lỗi bo dàn lạnh.

A1

Lỗi bo mạch 

– Thay bo dàn lạnh.

A3

Lỗi hệ thống nước xả (33H)

– Kiểm tra công tắc phao.

– Kiểm tra đường ống nước xả đã đảm bảo về độ dốc chưa.

– Kiểm tra bơm nước xả.

– Dây kết nối lỏng.

– Lỗi bo dàn lạnh.

A6

Motor quạt (MF) bị quá tải, hư hỏng

– Thay motor quạt .

– Dây kết nối giữa motor quạt và bo dàn lạnh bị lỗi.

A7

Lỗi motor cánh đảo gió 

– Kiểm tra motor cánh đảo gió.

– Dây kết nối motor gió bị lỗi.

– Bo dàn lạnh lỗi.

A9

Mã lỗi điều hòa Daikin A9 là lỗi van tiết lưu điện tử 

– Kiểm tra thân van, dây van tiết lưu điện tử.

– Lỗi kết nối dây.

– Lỗi bo dàn lạnh.

AF

Lỗi về mực thoát nước xả dàn lạnh

– Kiểm tra đường ống thoát nước

– Bộ phụ kiện tùy chọn lỗi.

– PCB dàn lạnh.

C4

Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

– Kiểm tra cảm biến nhiệt đường ống gas lỏng.

– Lỗi bo dàn lạnh.

C5

Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R3T) đường ống gas hơi

– Kiểm tra cảm biến nhiệt đường ống gas hơi.

– Lỗi bo dàn lạnh.

C9

Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R1T) gió hồi

– Kiểm tra cảm biến nhiệt gió hồi.

– Lỗi bo dàn lạnh.

CJ

Lỗi đầu cảm biến nhiệt trên remote

– Lỗi cảm biến nhiệt của điều khiển.

– Lỗi bo điều khiển

2.2 Bảng mã lỗi dàn nóng của điều hòa Daikin

Mã lỗi

Ý nghĩa

Nguyên nhân

E1

Lỗi bo mạch

– Thay bo mạch dàn nóng.

E3

Lỗi do tác động của công tắc cao áp

– Kiểm tra áp suất cao dẫn tới sự tác động công tắc cao áp.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Lỗi công tắc áp suất cao.

– Lỗi cảm biến áp lực cao.

– Lỗi tức thời (như do bị mất điện đột ngột).

E4

Lỗi do tác động của cảm biến hạ áp

– Áp suất thấp không binh thường (<0,07Mpa).

– Lỗi cảm biến áp suất thấp.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Van chặn không được mở.

E5

Lỗi bị do động cơ máy nén inverter

– Dây chân lock sai (U,V,W).

– Máy nén inverter bị rò điện, bị kẹt, bị lỗi cuộn dây.

– Lỗi bo biến tần.

– Chưa mở van chặn.

– Khi khởi động bị chênh lệch áp lực cao (>0.5Mpa).

E6

Lỗi máy nén thường bị quá dòng hoặc bị kẹt

– Chưa mở van chặn.

– Dàn nóng không giải nhiệt tốt.

– Điện áp cấp không chính xác.

– Khởi động từ bị lỗi.

– Máy nén thường bị hỏng.

– Lỗi cảm biến dòng.

E7

Mã lỗi điều hòa Daikin E7 là lỗi ở motor quạt dàn nóng

– Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng.

– Quạt bị kẹt.

– Motor quạt dàn nóng bị lỗi.

– Bo biến tần quạt dàn nóng bị lỗi.

F3

Nhiệt độ đường ống đẩy không được bình thường

– Kết nối cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi.

– Cảm biến nhiệt ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí.

– Lỗi bo dàn nóng.

H7

Tín hiệu từ motor quạt nóng không được bình thường

– Lỗi quạt dàn nóng.

– Bo inverter quạt bị lỗi.

– Dây truyền tín hiệu bị lỗi.

H9

Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R1T) gió bên ngoài

– Kiểm tra cảm biến nhiệt gió ra dàn nóng lỗi.

– Bo dàn nóng bị lỗi.

J2

Lỗi đầu cảm biến dòng điện

– Kiểm tra cảm biến dòng lỗi.

– Do dàn nóng lỗi.

J3

Mã lỗi điều hòa Daikin  J3 là lỗi đầu cảm biến nhiệt đường ống gas đi (R31T~R33T)

– Lỗi cảm biến nhiệt ống đẩy.

– Lỗi do dàn nóng.

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt.

J5

Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R2T) đường ống gas về

– Lỗi cảm biến nhiệt ống hút.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt.

J9

Lỗi cảm biến nhiệt quá lạnh (R5T)

– Lỗi cảm biến độ quá lạnh.

– Lỗi bo dàn nóng.

JA

Lỗi đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi

– Lỗi cảm biến áp suất cao.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt hoặc vị trí sai.

JC

Lỗi đầu cảm biến áp suất đường ống gas về

– Lỗi cảm biến áp suất thấp.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ hoặc sai vị trí.

L4

Lỗi nhiệt độ cánh tản nhiệt biến tần tăng

– Lỗi cảm biến áp suất thấp.

– Lỗi bo dàn nóng,

– Lỗi kết nối cảm biến nhiệt hoặc sai vị trí.

L5

Máy nén biến tần bất thường

– Cuộn dây máy nén inverter bị hư.

– Lỗi khởi động máy nén.

– Bo inverter lỗi.

L8

Lỗi dòng biến tần bất thường

– Máy nén Inverter quá tải

– Lỗi bo Inverter

– Máy nén hỏng cuộn dây(dây chân lock, dò điện…)

– Máy nén bị lỗi

L9

Mã lỗi điều hòa Daikin L9 là lỗi khởi động máy nén biến tần

– Lỗi máy nén inverter.

– Lỗi dây kết nối sai (V,U,W,N).

– Chênh lệch áp suất cao và hạ áp khi khởi động không đảm bảo.

– Chưa mở van chặn.

– Lỗi bo inverter.

LC

Lỗi tín hiệu giữa bo remote và bo inverter

– Lỗi kết nối giữa bo remote và bo inverter.

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng.

– Lỗi bo Inverter.

– Lỗi bộ lọc nhiễu.

– Lỗi quạt Inverter.

– Kết nối quạt không đúng.

– Lỗi máy nén.

– Lỗi motor quạt.

P4

Lỗi cảm biến tăng nhiệt cánh tản inverter

– Lỗi cảm biến nhiệt cánh tản.

– Lỗi bo inverter.

PJ

Lỗi ở cài đặt công suất dàn nóng

– Lỗi cảm biến nhiệt cánh tản nhiệt.

– Lỗi bo Inverter.

2.3 Bảng mã lỗi hệ thống điều hòa Daikin Inverter

Mã lỗi

Ý nghĩa

Nguyên nhân

U0

Cảnh báo thiếu gas

– Thiếu gas hoặc bị nghẹt ống gas (Lỗi về thi công đường ống).

– Lỗi cảm biến nhiệt (R4T,R7T).

– Lỗi cảm biến áp suất (áp suất thấp).

– Lỗi bo dàn nóng.

U1

Ngược pha, mất pha

– Nguồn cấp bị ngược pha.

– Nguồn cấp bị mất pha.

– Lỗi bo dàn nóng.

U2

Nguồn điện áp không đủ hoặc bị tụt áp nhanh

– Nguồn điện cấp không đủ.

– Lỗi nguồn tức thời.

– Mất pha.

– Lỗi bo Inverter.

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng.

– Lỗi dây ở mạch chính.

– Lỗi máy nén.

– Lỗi mô tơ quạt.

-Lỗi dây truyền tín hiệu.

U3

Lỗi vận hành kiểm tra không được thực hiện

– Chạy kiểm tra lại hệ thống.

U4

Mã lỗi điều hòa Daikin U4 là lỗi đường truyền tín hiệu giữa các dàn nóng và dàn lạnh

– Dây giữa dàn nóng-lạnh, dàn nóng- nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2).

– Nguồn dàn nóng (hoặc dàn lạnh) bị mất.

– Hệ thống địa chỉ không phù hợp.

– Lỗi bo dàn lạnh.

-Lỗi bo dàn nóng.

U5

Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote

– Kiểm tra đường truyền giữa remote và dàn lạnh.

– Kiểm tra lại cài đặt nếu có 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote.

– Lỗi bo remote.

– Lỗi bo dàn lạnh.

– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu.

U7

Lỗi tín hiệu truyền giữa các dàn nóng

– Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng với Adapter điều khiển C/H.

– Kiểm tra dây tín hiệu dàn nòng-nóng.

– Kiểm tra bo mạch dàn nóng.

– Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat .

– Adapter điều khiển Cl/H không có tương thích.

– Địa chỉ không chính xác ( dàn nóng, Adapter điều khiển C/H).

U8

Lỗi đường tín hiệu truyền giữa các remote “M” và ”S”

– Kiểm tra dây truyền tín hiệu giữa remote chính-phụ.

– Lỗi bo remote.

– Lỗi kết nối điều khiển phụ.

U9

Lỗi đường tín hiệu truyền giữa các dàn lạnh-nóng trong cùng hệ thống

– Kiểm tra dây truyền tín hiệu bên trong-ngoài hệ thống.

– Kiểm tra van tiết lưu điện tử ở trên dàn lạnh hệ thống.

– Lỗi bo dàn lạnh hệ thống.

– Lỗi kết nối giữa dàn nóng- lạnh.

UA

Mã lỗi điều hòa Daikin UA là lỗi vượt quá số dàn lạnh, v.v…

– Kiểm tra số lượng dàn lạnh lại.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Không tương thích giữa dàn nóng-lạnh.

– Khi tiến hành thay thế không cài đặt lại bo dàn nóng.

– Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.

– Kiểm tra địa chỉ hệ thống và cài đặt lại.

UE

Lỗi đường truyền tín hiệu của remote trung tâm và dàn lạnh

– Kiểm tra tín hiệu dàn lạnh và remote trung tâm.

– Lỗi truyền tín hiệu điều khiển chủ (master).

– Lỗi bo điều khiển trung tâm.

– Lỗi bo dàn lạnh.

UF

Hệ thống lạnh lắp chưa đúng, không tương thích với dây điều khiển/đường ống gas

– Kiểm tra tín hiệu dàn lạnh và dàn nóng.

– Lỗi bo dàn lạnh.

– Van chặn chưa mở.

– Không chạy kiểm tra hệ thống.

UH

Trục trặc về hệ thống, và địa chỉ hệ thống gas không xác định

– Kiểm tra tín hiệu về dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng, dàn nóng.

– Lỗi bo dàn lạnh.

– Lỗi bo dàn nóng.

Như vậy, Điện Lạnh Bách Khoa đã giới thiệu đến bạn đọc các bảng mã lỗi điều hòa Daikin. Hy vọng lượng thông tin này sẽ giúp ích cho bạn đọc khi ứng dụng vào thực tiễn. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào, hãy để lại bình luận xuống phía dưới để được tư vấn viên của Điện Lạnh Bách Khoa hỗ trợ giải đáp mọi băn khoăn. Ngoài ra đừng quên thường xuyên cập nhật nhiều bài viết hay và bổ ích hơn nữa bằng cách theo dõi website suadieuhoa.info.vn của chúng tôi!

Tham khảo: hệ thống kho lạnh dược phẩm

Tham khảo: hệ thống kho lạnh bảo quản thực phẩm

X
Hotline 1: 0896877911 Hotline 2: 0982293828